地籍冊
địa tịch sách
Hán Việt: địa tịch sách
Tổng quan
chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi), (quân sự), (từ lóng) quân địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi), (quân sự), (từ lóng) quân địa phương
Eng
- Cihui 地籍冊 ìjícè n. land register; cadastre M:¹běn