地藏菩薩
địa tàng bồ tát
Hán Việt: địa tàng bồ tát · Pinyin: dì zàng pú sà
Tổng quan
Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề) | cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát
Nghĩa
Việt
- Cihui Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề) | cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教菩薩。四大菩薩之一。根據《地藏菩薩本願經》的說法,他原是婆羅門子,曾祈求釋迦牟尼幫他邪惡的母親脫離地獄。後誓度盡地獄中一切眾生。他被認為是菩薩大願的代表。雖然《地藏菩薩本願經》可能是中國人撰寫的,但不會因此影響中國佛教徒對他的信仰。傳說他曾化身投生新羅國王族,姓金名喬覺,出家來華,入九華山,居數十年圓寂,肉身不壞,因此九華山被認為是地藏菩薩的道場。地藏菩薩的像多作比丘相,有光環,兩眉間蓄髮一簇,手持法杖。也作「地藏」、「地藏王」、「地藏王菩薩」。
Eng
- CC-CEDICT Kṣitigarbha Bodhisattva, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi)|also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva
- Cihui Kṣitigarbha Bodhisattva, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi); also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva