地表

dì biǎo địa biểu

Hán Việt: địa biểu · Pinyin: dì biǎo

Tổng quan

bề mặt (của trái đất)

Cấu tạo: (địa) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề mặt (của trái đất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地球的表面。包括平原、盆地、高山、湖泊、海洋等高低起伏的地形。如:「衛星拍攝出地表起伏的壯麗景色。」 2.地面。南朝宋.謝莊〈月賦〉:「若夫氣霽地表,雲斂天末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球的表面,也就是地壳的最外层:~温度。

Eng

  • CC-CEDICT the surface (of the earth)
  • Cihui the surface (of the earth)

ja

  • JMdict surface of the earth|ground surface

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

地下