地下

dì xià địa hạ

Hán Việt: địa hạ · Pinyin: dì xià

Tổng quan

dưới lòng đất | ngầm | bí mật ưới đất — Cũng chỉ cõi chết. địa hạ địa hạ ☆Dưới đất — Cũng chỉ cõi chết.

Cấu tạo: (địa) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dưới lòng đất | ngầm | bí mật ưới đất — Cũng chỉ cõi chết. địa hạ địa hạ ☆Dưới đất — Cũng chỉ cõi chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地面之下。如:「地下資源」、「地下水」。 2.祕密、不公開活動或不合法的。如:「地下舞廳」、「地下工廠」、「地下工作」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面上。《紅樓夢》第一五回:「鳳姐在裡間,秦鐘寶玉在外間,滿地下皆是家婆子打鋪坐更。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面以下;地层内部; 谓政党﹑团体等处于非法﹑秘密活动状态; 指阴间; 地面上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地面以下;地层内部。 2.谓政党﹑团体等处于非法﹑秘密活动状态。 3.指阴间。 4.地面上。

Eng

  • CC-CEDICT underground|subterranean|covert
  • Cihui underground; subterranean; covert

ja

  • JMdict underground|below the ground|world of the dead|the grave|underground (activities, movement, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

公开 · 地表 · 天上