地表的

địa biểu đích

Hán Việt: địa biểu đích

Tổng quan

thuộc bề mặt; trên mặt đất trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi

Cấu tạo: (địa) + (biểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc bề mặt; trên mặt đất trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi