地論宗

dì lùn zōng địa luận tông

Hán Việt: địa luận tông · Pinyin: dì lùn zōng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (luận) + (tông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教流派之一。从所奉《十地论》得名。《十地论》是《十地经》的释论。本宗所习为世亲之释论。南北朝时此宗颇盛,到中唐华严宗兴,此宗逐渐废退。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教流派之一。从所奉《十地论》得名。《十地论》是《十地经》的释论。本宗所习为世亲之释论。南北朝时此宗颇盛,到中唐华严宗兴,此宗逐渐废退。