地道戰

dì dào zhàn địa đạo chiến

Hán Việt: địa đạo chiến · Pinyin: dì dào zhàn

Tổng quan

địa đạo chiến: trận đánh trong đường hầm

Cấu tạo: (địa) + (đạo) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa đạo chiến: trận đánh trong đường hầm
  • Cihui trận đánh trong đường hầm; địa đạo chiến。依託地道堅持鬥爭、打擊敵人的作戰方法。是中國人民抗日遊擊戰爭中革命軍民的一種創造。典型的地道,家家相連,有生活、防毒、防水和戰鬥設施,能藏能打、能機動、 能生活,便於長期堅持對敵鬥爭,出其不意地打擊敵人。

Eng

  • Cihui 地道戰 ìdàozhàn n. tunnel warfare