地震仪

dì zhèn yíđịa chấn nghi

Hán Việt: địa chấn nghi · Pinyin: dì zhèn yí

Tổng quan

NGHI máy ghi địa chấn; địa chấn kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦称"地震计"。 2.测定和记录地震的仪器,可以用来测定地震发生的方向﹑深度﹑时间和强度等。世界上最早的地震仪是我国东汉时天文学家张衡所创制的候风地动仪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

測定和記錄地震的儀器。用來測定地震發生的方向、深度、時間和強度。也稱為「地震計」、「震波儀」。

Cấu tạo: 地 (địa) + 震 (chấn) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy đo địa chấn
  • Tần suất từ máy đo địa chấn; địa chấn kế
  • Biên soạn seismograph M:¹tái/¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 測定和記錄地震的儀器。用來測定地震發生的方向、深度、時間和強度。也稱為「地震計」、「震波儀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"地震计"。 2.测定和记录地震的仪器,可以用来测定地震发生的方向﹑深度﹑时间和强度等。世界上最早的地震仪是我国东汉时天文学家张衡所创制的候风地动仪。
  • Kaggle Zh-Vi seismicinstrument

Eng

  • Cihui seismometer
  • Tần suất từ n. seismograph M:¹tái/¹jià

Từ liên quan

Gần nghĩa

地震仪的 · 地震区 · 地震学 · 地震局 · 地震带 · 地震波 · 地震的 · 地震站