地震带

dì zhèn dàiđịa chấn đái

Hán Việt: địa chấn đái · Pinyin: dì zhèn dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI dải địa chấn; vành đai động đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

地震活动带”的简称。经常发生地震的地理区域,呈有规律的带状分布。全球地震活动分布在相对较狭窄的地带,主要有环太平洋地震带、横贯欧亚地震带和海岭地震带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時常發生地震的區域常作成帶分布,其多與火山帶相近。

Cấu tạo: 地 (địa) + 震 (chấn) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng động đất
  • Tần suất từ vành đai động đất
  • Biên soạn seismic belt M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時常發生地震的區域常作成帶分布,其多與火山帶相近。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地震活动带”的简称。经常发生地震的地理区域,呈有规律的带状分布。全球地震活动分布在相对较狭窄的地带,主要有环太平洋地震带、横贯欧亚地震带和海岭地震带。

Eng

  • Cihui seismic zone; earthquake belt
  • Tần suất từ n. seismic belt M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

地震仪 · 地震区 · 地震学 · 地震局 · 地震波 · 地震的 · 地震站 · 地震计