地面上

địa diện thượng

Hán Việt: địa diện thượng

Tổng quan

mắc cạn (thuyền, tàu thuỷ); trên mặt đất

Cấu tạo: 地 (địa) + 面 (diện) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trên mặt đất
  • VietPhrases trên mặt đất

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aground

Từ liên quan

Gần nghĩa

地面上的 · 地面层 · 地面水 · 地面 · 地面区划 · 地面很平 · 地面控制 · 地面气压