地頭蛇

dì tóu shé địa đầu xà

Hán Việt: địa đầu xà · Pinyin: dì tóu shé

Tổng quan

kẻ bắt nạt địa phương | bạo chúa | trùm mafia khu vực

Cấu tạo: (địa) + (đầu) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bắt nạt địa phương | bạo chúa | trùm mafia khu vực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橫行地方、欺壓人民的強人。《西遊記》第四五回:「也罷,這正是強龍不壓地頭蛇。先生先去,必須對君前講開。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「大官人休說滿話!常言道:『惡龍不鬥地頭蛇。』你的從人雖多,怎比得坐地的有增無減。」

Eng

  • CC-CEDICT local bully|tyrant|regional mafia boss
  • Cihui local bully; tyrant; regional mafia boss