場面上

chǎng miàn shàng tràng diện thượng

Hán Việt: tràng diện thượng · Pinyin: chǎng miàn shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tràng) + (diện) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指社交场合:他在~混得很熟|~都称他为“三爷”。