均田制

jūn tián zhì quân điền chế

Hán Việt: quân điền chế · Pinyin: jūn tián zhì

Tổng quan

chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Cấu tạo: (quân) + (điền) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế độ quân điền của Bắc Ngụy 北魏 và các triều đại nhà Đường 唐

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於東漢末年戰亂頻仍,人民流離,戶口銳減,土地逐漸集中於少數大地主和權勢之家。北魏孝文帝為了制止地主強豪的兼併而實行「均田制」。即男夫十五歲以上受田四十畝,婦人二十畝,老免及身沒則還田,又給桑田男夫一人二十畝,身終不還。其後北齊、隋、唐均沿用此制而稍有變革。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代一种分配土地和交纳赋税相结合的制度。北魏于公元485年颁布均田令,规定农民按人口、官吏按等级分配无主荒地,并向国家纳租调。此后在授田对象、授田年限、赋役等方面多有变化,至唐中叶止。

Eng

  • CC-CEDICT equal-field system of Wei of the Northern dynasties 北魏 and Tang 唐 dynasties
  • Cihui equal-field system of Wei of the Northern dynasties 北魏 and Tang 唐 dynasties

ja

  • JMdict equal-field system (of ancient China)