均等的

quân đẳng đích

Hán Việt: quân đẳng đích

Tổng quan

ngang, bằng, ngang sức (cuộc đấu...), đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được, bình đẳng, người ngang hàng, người ngang tài ngang sức, (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau, bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp

Cấu tạo: 均 (quân) + 等 (đẳng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngang bằng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi equal

Từ liên quan

Gần nghĩa

均等化 · 均等地 · 均等论 · 均等 · 均等分裂 · 均等增生 · 等的 · 均等兴奋性