均衡

jūn héngquân hành

Hán Việt: quân hành · Pinyin: jūn héng

Tổng quan

HÀNH, HOÀNH cân đối; thăng bằng; ngang nhau; đều nhau; cân bằng. kinh tế quốc dân phát triển một cách cân đối. 走鋼絲的演員舉著一把傘,保持身體的均衡. diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

平衡国民经济~地发展ㄧ走钢丝的演员带着一把伞,保持身体的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

均勻平衡。如:「營養均衡」、「身心均衡發展」。

Cấu tạo: 均 (quân) + 衡 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng nhau
  • Cihui cân bằng
  • Cihui hài hòa
  • Cihui trạng thái cân bằng
  • Biên soạn 均衡 jūnhéng v. balance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 均勻平衡。如:「營養均衡」、「身心均衡發展」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平衡国民经济~地发展ㄧ走钢丝的演员带着一把伞,保持身体的~。
  • Kaggle Zh-Vi equalizing

Eng

  • JMdict balance
  • JMdict equilibrium
  • Cihui equal; balanced; harmony; equilibrium

Đức

  • Handedict Bilanz, Ausgleich

ja

  • JMdict 均衡(きんこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平衡