平衡

píng héng bình hành

Hán Việt: bình hành · Pinyin: píng héng

Tổng quan

cân bằng | trạng thái cân bằng ân bằng, thăng bằng. bình hoành bình hoành ☆Cân bằng, thăng bằng.

Cấu tạo: (bình) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân bằng | trạng thái cân bằng ân bằng, thăng bằng. bình hoành bình hoành ☆Cân bằng, thăng bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種儀禮。將上身與腰折成直角,使頭與腰齊平。《荀子.大略》:「平衡曰拜,下衡曰稽首。」 2.各方面的數量或質量相互抵消,成為一種靜止狀態。 3.衡器兩端承受的重量相等。《漢書.卷二一.律曆志上》:「權與物均而生衡,衡運生規,規圜生矩,矩方生繩,繩直生準,準正則平衡而鉤權矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对立的两个方面、相关的几个方面在数量或质量上均等或大致均等收支平衡|产、供、销总体平衡|生态平衡; 几股互相抵销的力作用于一个物体上,使物体保持相对的静止状态保持身体平衡|飞机失去了平衡; 平稳安适心理平衡。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对立的两个方面、相关的几个方面在数量或质量上均等或大致均等收支平衡|产、供、销总体平衡|生态平衡。②几股互相抵销的力作用于一个物体上,使物体保持相对的静止状态保持身体平衡|飞机失去了平衡。③平稳安适心理平衡。

Eng

  • CC-CEDICT balance|equilibrium
  • Cihui balance; equilibrium

ja

  • JMdict balance|equilibrium

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均衡

Từ trái nghĩa

不均