均衡器

jūn héng qìquân hành khí

Hán Việt: quân hành khí · Pinyin: jūn héng qì

Tổng quan

bộ cân bằng (điện tử, âm thanh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

补偿、校正系统幅度或相位频率特性,以减小畸变或达预定目的的网络。分幅度均衡器和相位均衡器两种。可提高电路的传输质量。常用于电话、电报、电视、音响等设备中。

Cấu tạo: 均 (quân) + 衡 (hành) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ cân bằng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 补偿、校正系统幅度或相位频率特性,以减小畸变或达预定目的的网络。分幅度均衡器和相位均衡器两种。可提高电路的传输质量。常用于电话、电报、电视、音响等设备中。
  • Kaggle Zh-Vi equilizer

Eng

  • Cihui equalizer (electronics, audio)

Đức

  • Handedict Balancer (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

均衡的 · 均衡論 · 均衡论 · 均衡 · 均衡说的 · 衡器 · 均衡性 · 均衡点