坎儿井

kǎn r jǐngkhảm nhi tỉnh

Hán Việt: khảm nhi tỉnh · Pinyin: kǎn r jǐng

Tổng quan

TỈNH giếng ngầm; giếng thông (một trong những hệ thống tưới tiêu ở vùng Tân Cương Trung Quốc, từ trên sườn núi cho đến đồng ruộng, người ta cho đào hàng loạt những cái giếng thông đáy với nhau để lấy nguồn nước ở dưới đất hay nước do tuyết ở trên núi tan ra để tưới cho đồng ruộng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

干旱地区的一种灌溉工程,从山坡上直到田地里挖成一连串的井,再把井底挖通,连成暗沟,把山上融化的雪水和地下水引来浇灌田地。我国新疆一带有这种灌溉工程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

新疆一帶因氣候乾旱而採行的一種灌溉工程。從山坡到田地挖成一連串的暗溝,將雪水滲透到地下水通向農田中,以供灌溉。

Cấu tạo: 坎 (khảm) + 兒 (nhi) + 井 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)
  • Tần suất từ giếng thông
  • Biên soạn karez (irrigation system based on connected wells) M:¹yǎn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新疆一帶因氣候乾旱而採行的一種灌溉工程。從山坡到田地挖成一連串的暗溝,將雪水滲透到地下水通向農田中,以供灌溉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干旱地区的一种灌溉工程,从山坡上直到田地里挖成一连串的井,再把井底挖通,连成暗沟,把山上融化的雪水和地下水引来浇灌田地。我国新疆一带有这种灌溉工程。
  • Kaggle Zh-Vi kanat

Eng

  • Cihui karez, qanat or "horizontal well" (irrigation and water management system used in Xinjiang, Central Asia and Middle East)
  • Tần suất từ n. <loan> karez (irrigation system based on connected wells) M:¹yǎn

Từ liên quan

Gần nghĩa

坎儿 · 坎兒路