坎帕拉

kǎn pà lā khảm mạt lạp

Hán Việt: khảm mạt lạp · Pinyin: kǎn pà lā

Tổng quan

Kampala, thủ đô của Uganda

Cấu tạo: (khảm) + (mạt) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kampala, thủ đô của Uganda

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。烏干達首都,位於國境南部,瀕維多利亞湖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乌干达首都和最大城市。人口774万(1992年)。历史古都。全国经济、文化中心和交通枢纽。有农产品加工、纺织、水泥等工业。有国际航空站。市内有宫殿、庙宇、清真寺等历史文化胜迹。为旅游胜地。

Eng

  • CC-CEDICT Kampala, capital of Uganda
  • Cihui Kampala, capital of Uganda