帕

pàmạtNôm phạ

Hán Việt: mạt · Pinyin: pà · Nôm: phạ

Tổng quan

Cái khăn bịt trán, bây giờ dùng làm đồ đeo và gọi là thủ phách [手帕]

帕克 · 帕劳 · 帕夏 · 帕子 · 帕斯 · 帕能 · 帕西 · 帕1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpà
Hán Việtmạt
Âm Nômphạ
Quảng Đôngmak6
Mân Namphè
Nhật BảnTSUTSUMU
Hàn Quốc말
Chú âmㄆㄚˋ
Hán ngữ Trung cổmrat
Phản thiết普駕切
Thanh mẫu滂

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái khăn bịt trán, bây giờ dùng làm đồ đeo và gọi là thủ phách [手帕]. Bọc. Một âm là phạ. Cái màn, cái khăn phủ bàn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phạ phạ (chiếc khăn tay) [Eng: handkerchief]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.舊時的頭巾。《廣韻.入聲.轄韻》:「帕,帕額,首飾。」元.王逢〈歎病駝〉詩:「老奚首帕短褲靴,手持鞭策涕泗沱。」_x000D_ 2.用來擦拭的方形小巾,常隨身攜帶。如:「手帕」、「香帕」。宋.釋文瑩《湘山野錄》卷中:「『汝哭何因無淚?』漸曰:『以帕拭乾。』」_x000D_ 3.帷帳。元.陳旅〈題春宮倦繡圖〉詩:「綠樹垂垂護寶闌,床頭翠帕羃雙環。」_x000D_ [動]_x000D_ 纏、裹繞。唐.韓愈〈元和聖德詩〉:「以錦纏股,以紅帕首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帕〈名〉 束额巾 佩巾。通帊” 帷帐 绿树垂垂护宝栏,床头翠帕幂双环。--陈旅《题春宫倦绣图诗》 俗称小方巾为帕 压强单位。帕斯卡的简称 帕 〈动〉 缠绕,包裹 以锦缠股,以红帕首。--韩愈《元和圣德诗》 帕pà ⒈包头或擦手或擦脸用的布、绸等包头~。手~子。 ⒉量词。压强单位,指单位面积上所受的压力。过去作"巴"。 帕mò 1.裹额之巾。又称抹额。 2.裹扎。参见"帕首"。

Eng

  • CC-CEDICT to wrap, kerchief, handkerchief, headscarf, pascal (SI unit)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫鎋切【正韻】莫轄切,𠀤蠻去聲。【廣韻】額首飾。【正字通】紅綃抹額,軍容也。【韓愈·元和聖德詩】以錦纏股,以紅帕首。 又【集韻】普駕切,音怕。【釋名】帕腹,橫帕其腹也。 又【集韻】莫白切,音陌。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帞 · 絔 · 絈 · 帞 · 絈 · 絔