坎止流行

kǎn zhǐ liú xíng khảm chỉ lưu hành

Hán Việt: khảm chỉ lưu hành · Pinyin: kǎn zhǐ liú xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (khảm) + (chỉ) + (lưu) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇坎而止,乘流则行。比喻依据环境的逆顺确定进退行止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遇坎而止,乘流则行。比喻依据环境的逆顺确定进退行止。语本《汉书.贾谊传》"寥廓忽荒,与道翱翔。乘流则逝,得坎则止。"颜师古注"孟康曰'《易》坎为险,遇险难而止也。'张晏曰'谓夷易则仕,险难则隐也。'"