壞事

huài shì hoại sự

Hán Việt: hoại sự · Pinyin: huài shì

Tổng quan

điều xấu | việc xấu | phá hỏng việc

Cấu tạo: (hoại) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều xấu | việc xấu | phá hỏng việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不好、不正當的事。如:「你應當改邪歸正,別儘做些壞事。」 2.把事情搞壞。《官話指南.卷一.應對須知》:「既是這麼著,我不說總不至於壞事了罷!」 3.官吏因事受到處分,如革職、貶職等,稱為「壞事」。《紅樓夢》第一三回:「原係義忠親王老千歲要的,因他壞了事,就不曾拿去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使事情搞糟照他说的做,非~不可。

Eng

  • CC-CEDICT bad thing; misdeed|to ruin things
  • Cihui bad thing; misdeed; to ruin things

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好事