坐夏由

tọa hạ do

Hán Việt: tọa hạ do

Tổng quan

toạ hạ do (雜名)行腳僧,在某寺過夏者,從本寺給以由文。見象器箋十六。☸

Cấu tạo: (tọa) + (hạ) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toạ hạ do (雜名)行腳僧,在某寺過夏者,從本寺給以由文。見象器箋十六。☸