坐月子

zuò yuè zi tọa nguyệt tử

Hán Việt: tọa nguyệt tử · Pinyin: zuò yuè zi

Tổng quan

nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió" ở cữ; trong tháng (chỉ phụ nữ sau khi sanh trong một tháng đầu tiên.)。指婦女生孩子和產後一個月里調養身體。

Cấu tạo: (tọa) + (nguyệt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió" ở cữ; trong tháng (chỉ phụ nữ sau khi sanh trong một tháng đầu tiên.)。指婦女生孩子和產後一個月里調養身體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦人產後一個月內的休息調養。《西遊記》第五三回:「二哥,洗不得澡,坐月子的人弄了水漿致病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称坐蓐”。指妇女临产及产后一个月内休息调养。

Eng

  • CC-CEDICT to convalesce for a month following childbirth, following a special diet, and observing various taboos to protect the body from exposure to the wind
  • Cihui to convalesce for a month following childbirth, following a special diet, and observing various taboos to protect the body from exposure to the "wind"