座標圖

tọa tiêu đồ

Hán Việt: tọa tiêu đồ

Tổng quan

đồ thị, (toán học) mạch, vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, máy in thạch, in thạch

Cấu tạo: (tọa) + (tiêu) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ thị, (toán học) mạch, vẽ đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị, máy in thạch, in thạch