坐江山

zuò jiāng shān tọa giang san

Hán Việt: tọa giang san · Pinyin: zuò jiāng shān

Tổng quan

nắm chính quyền; nắm chính quyền nhà nước。指掌握國家政權。 奪江山易,坐江山難。 chiếm giữ đất nước thì dễ, cai trị đất nước thì khó; thành lập doanh nghiệp thì dễ, quản lý doanh nghiệp thì khó.

Cấu tạo: (tọa) + (giang) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm chính quyền; nắm chính quyền nhà nước。指掌握國家政權。 奪江山易,坐江山難。 chiếm giữ đất nước thì dễ, cai trị đất nước thì khó; thành lập doanh nghiệp thì dễ, quản lý doanh nghiệp thì khó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻掌握政權。如:「縱觀古今朝代,從未有暴君能夠長期坐江山,屹立不倒的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统治天下;执掌政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.统治天下;执掌政权。