坐無車公

zuò wú chē gōng tọa vô xa công

Hán Việt: tọa vô xa công · Pinyin: zuò wú chē gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (vô) + (xa) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻宴會時沒有善於談笑的賓客。語本《晉書.卷八三.車胤傳》:「又善於賞會,當時每有盛坐而胤不在,皆云:『無車公不樂』。」