坐牢
tọa lao
Hán Việt: tọa lao · Pinyin: zuò láo
Tổng quan
bị bỏ tù
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bỏ tù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因罪入獄。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「我打死人不償命,如常的則是坐牢。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「此間開封官府,平日最恨的是忤逆之子,告著的不是打死,便是問重罪坐牢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关在监狱里。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关在监狱里。
Eng
- CC-CEDICT to be imprisoned
- Cihui to be imprisoned