下狱
hạ ngục
Hán Việt: hạ ngục · Pinyin: xià yù
Tổng quan
hạ ngục; bỏ tù
1.关进牢狱。
入牢獄。《漢書.卷一.高帝紀下》:「貫高等謀逆發覺,逮捕高等,并捕趙王教下獄。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「今李乙被殺,未獲兇身,故此遭誣下獄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế bỏ tù, tống giam, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế sự bỏ tù, sự tống giam, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế, (y học) sự bị nghẹt (thoát vị) (như) goal (từ lóng) nhà tù, nhà pha, (từ lóng) bỏ tù, giam vào nhà pha; bỏ tù
- Biên soạn 下獄 iàyù v.o. imprison
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 入牢獄。《漢書.卷一.高帝紀下》:「貫高等謀逆發覺,逮捕高等,并捕趙王教下獄。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「今李乙被殺,未獲兇身,故此遭誣下獄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关进牢狱。
- Kaggle Zh-Vi imprisonment
Eng
- JMdict being sent to prison
- Cihui to imprison
- Tần suất từ 下獄 iàyù v.o. imprison
Đức
- Handedict einschließen, einkerkern
ja
- JMdict 下獄(げごく)
other
- Nguồn khác Bắt bỏ vào nhà giam