坐部伎

zuò bù jì tọa bộ kĩ

Hán Việt: tọa bộ kĩ · Pinyin: zuò bù jì

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (bộ) + (kĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐玄宗分樂為二部,堂上坐奏的稱為「坐部伎」。《新唐書.卷二二.禮樂志十二》:「又分樂為二部:堂下立奏,謂之立部伎;堂上坐奏,謂之坐部伎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐玄宗时宫廷燕乐分为坐部伎和立部伎。堂上坐奏,称坐部伎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐玄宗时宫廷燕乐分为坐部伎和立部伎。堂上坐奏,称坐部伎。