坐鎮

zuò zhèn tọa trấn

Hán Việt: tọa trấn · Pinyin: zuò zhèn

Tổng quan

(của sĩ quan chỉ huy) trông coi | giám sát trấn thủ; trấn giữ; làm quan; đóng giữ (ở một nơi nào đó.)。(官長)親自在某個地方鎮守,也用於比喻。 總經理親臨現場坐鎮。 tổng giám đốc đích thân xuống nơi làm việc.

Cấu tạo: (tọa) + (trấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của sĩ quan chỉ huy) trông coi | giám sát trấn thủ; trấn giữ; làm quan; đóng giữ (ở một nơi nào đó.)。(官長)親自在某個地方鎮守,也用於比喻。 總經理親臨現場坐鎮。 tổng giám đốc đích thân xuống nơi làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駐地鎮守。《陳書.卷二一.蕭允傳》:「公年德並高,國之元老,從容坐鎮,旦夕自為列曹,何為方復辛苦在外!」《三國演義》第六一回:「丞相坐鎮中原,富貴已極,何故貪心不足,又來侵我江南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓安坐而以德威服人坐镇雅俗,弘益已多; 指官长亲自在某地镇守、驻守他亲自带领调查组,坐镇厂里抓试点。
  • Tân Hoa Tự Điển ①谓安坐而以德威服人坐镇雅俗,弘益已多。②指官长亲自在某地镇守、驻守他亲自带领调查组,坐镇厂里抓试点。

Eng

  • CC-CEDICT (of a commanding officer) to keep watch|to oversee
  • Cihui (of a commanding officer) to keep watch; to oversee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

镇守