坚固性

jiān gù xìngkiên cố tính

Hán Việt: kiên cố tính · Pinyin: jiān gù xìng

Tổng quan

tính vững chắc

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 固 (cố) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ bền
  • Google Alex v6 tính vững chắc
  • Tần suất từ độ đặc, độ chắc, (nghĩa bóng) tính vững chắc, tính chắc chắn (như) consistence, tính kiên định, tính trước sau như một sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ, sự làm mạnh khoẻ; tình trạng đòi hỏi sức mạnh, sự không tế nhị; sự ngay thẳng, sự thiết thực (trí óc...), sự không tinh vi; sự thô, tính chất mạnh; sự ngon, tình trạng có nhiều chất cốt (về rượu)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi consistence

Eng

  • Cihui firmness
  • Tần suất từ consistence

Đức

  • Handedict Robustheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚固地 · 坚固的 · 堅固女 · 堅固惠 · 堅固意 · 堅固林 · 堅固經 · 坚固