坚固的

kiên cố đích

Hán Việt: kiên cố đích

Tổng quan

bằng gang, cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi đặc, chắc, (+ with) phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một cái đục chạm gỗ cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó ch

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 固 (cố) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vững chắc
  • Tần suất từ bằng gang, cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi đặc, chắc, (+ with) phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một cái đục chạm gỗ cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, cứng (nước), thô cứng; gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi; hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, gay go, khó khăn, gian khổ, hắc búa, không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá (thị trường giá cả), (ngôn ngữ học) kêu (âm), bằng đồng, bằng kim loại (tiền), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có nồng độ rượu cao, cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cast-iron

Eng

  • Cihui cast-iron
  • Tần suất từ cast-iron

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚固地 · 坚固性 · 堅固女 · 堅固惠 · 堅固意 · 堅固林 · 堅固經 · 坚固