坚定的

kiên định đích

Hán Việt: kiên định đích

Tổng quan

hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, v

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 定 (định) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiên định
  • Tần suất từ hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc vuông, kiên quyết, táo bạo, có cơ sở vững chắc không thể đánh chiếm được, vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được, có thể thụ tinh (trứng) khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi firm

Eng

  • Cihui firm
  • Tần suất từ firm

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚定地 · 坚定性 · 坚定不移 · 坚定 · 坚定不移的 · 坚定的信念 · 坚定不渝 · 坚定沉着