堅定的

kiên định đích

Hán Việt: kiên định đích

Tổng quan

hãng, công ty, chắc, rắn chắc, vững chắc; bền vững, nhất định không thay đổi, mạnh mẽ, kiên quyết, vững vàng, không chùn bước, trung thành, trung kiên, vững như bàn thạch, tin chắc, nắm chắc cái gì, vững, vững vàng, giữ vững niềm tin, làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn, nền (đất), cắm chặt (cây) xuống đất, trở nên vững chắc, trở nên rắn chắc vuông, kiên quyết, táo bạo, có cơ sở vững chắc không t…

Cấu tạo: (kiên) + (định) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui firm