坚果的

kiên quả đích

Hán Việt: kiên quả đích

Tổng quan

nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 果 (quả) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 như hạt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi nuttily

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚果壳 · 坚果树 · 坚果 · 坚果核仁 · 坚果状的 · 果的