堅果的

kiên quả đích

Hán Việt: kiên quả đích

Tổng quan

nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí

Cấu tạo: (kiên) + (quả) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, (từ lóng) say mê, thích, (từ lóng) bảnh, diện, (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí