堅紐斯 jiān niǔ sī · kiên nữu tư Hán Việt: kiên nữu tư · Pinyin: jiān niǔ sī Tổng quan Cấu tạo: 堅 (kiên) + 紐 (nữu) + 斯 (tư)Pinyinjiān niǔ sīHán Việtkiên nữu tưCấu tạo堅 + 紐 + 斯 · kiên + nữu + tư nghĩa thành phần: kiên + nữu + tư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 罗马神话中守护门户的两面神,能瞻前顾后。每年元旦,罗马人向他献礼。公历1月的拉丁文名称即由他的名字衍化而来。