坦克兵

tǎn kè bīngthản khắc binh

Hán Việt: thản khắc binh · Pinyin: tǎn kè bīng

Tổng quan

BINH lính thiết giáp; bộ đội xe tăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①即装甲兵”(1169页)。②坦克乘员的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陸軍中以戰車為主要作戰火力的戰鬥兵種。同時,也用來稱此兵種的士兵。也稱為「裝甲兵」。

Cấu tạo: 坦 (thản) + 克 (khắc) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính thiết giáp; bộ đội xe tăng。裝甲兵。
  • Tần suất từ BINH lính thiết giáp; bộ đội xe tăng; bộ đội xe tăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陸軍中以戰車為主要作戰火力的戰鬥兵種。同時,也用來稱此兵種的士兵。也稱為「裝甲兵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①即装甲兵”(1169页)。②坦克乘员的统称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

坦克车 · 坦克 · 坦克潜望镜 · 坦克团 · 坦克手 · 坦克乘员 · 坦克乘員 · 坦克司机