坦克車

tǎn kè chē thản khắc xa

Hán Việt: thản khắc xa · Pinyin: tǎn kè chē

Tổng quan

xe tăng (xe bọc thép)

Cấu tạo: (thản) + (khắc) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe tăng (xe bọc thép)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種由履帶傳動,裝配有重型武器及堅固裝甲的戰鬥車輛。視其大小,車內約可容三至八人。在平地行走的時速約五十公里左右。武器系統在最初僅是一挺小口徑機槍,如今已發展到多挺機槍與重型火炮相結合,有的甚至有導向飛彈的設備。因其具有越野、越濠、爬坡、穿越敵方鐵絲網等克服地面障礙的能力,加上武器火力強大,因此在陸地的戰場上,有非常重要的地位。也稱為「坦克」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"坦克"。

Eng

  • CC-CEDICT tank (armored vehicle)
  • Cihui tank (armored vehicle)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

装甲车