坦平

tǎn píngthản bình

Hán Việt: thản bình · Pinyin: tǎn píng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.直率而平正。 2.平坦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.直率而平實。《北齊書.卷四五.文苑列傳.李廣》:「坦平無私,為士流所愛。」 2.路平而直。唐.劉兼〈到郡後有寄〉詩:「蜀路新修盡坦平,交親深幸再逢迎。」

Cấu tạo: 坦 (thản) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẳng thắn
  • Biên soạn level

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直率而平實。《北齊書.卷四五.文苑列傳.李廣》:「坦平無私,為士流所愛。」 2.路平而直。唐.劉兼〈到郡後有寄〉詩:「蜀路新修盡坦平,交親深幸再逢迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.直率而平正。 2.平坦。

Eng

  • Cihui 坦平 ǎnpíng s.v. level
  • Tần suất từ s.v. level

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

崎岖