崎嶇

qí qū khi khu

Hán Việt: khi khu · Pinyin: qí qū

Tổng quan

gồ ghề | hiểm trở

Cấu tạo: (khi) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồ ghề | hiểm trở
  • Cihui khi khu khi khu ☆Gập ghềnh khó khăn, nói về đường đi. Cung oán ngâm khúc có câu: »Đường thế đồ gót rỗ khi khu«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢或道路艱險峻峭,高低不平。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「或命巾車,或棹孤舟,既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘。」唐.李白〈送友人入蜀〉詩:「見說蠶叢路,崎嶇不易行。」 2.比喻處境艱難。《史記.卷三四.燕召公世家》:「燕外迫蠻貉,內措齊晉,崎嶇彊國之閒,最為弱小,幾滅者數矣。」宋.蘇軾〈書黃子思詩集後〉:「唐末司空圖崎嶇兵亂之間,而詩文高雅,猶有承平之遺風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高低不平的样子山岭崎┽|火把照着崎岖险峻的羊肠小道。

Eng

  • CC-CEDICT rugged|craggy
  • Cihui rugged; craggy

ja

  • JMdict steep (mountain)|precipitous|hard (life)|difficult|troubled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凹凸

Từ trái nghĩa

坦平 · 平坦