坦東牀腹

tǎn dōng chuáng fù thản đông sàng phúc

Hán Việt: thản đông sàng phúc · Pinyin: tǎn dōng chuáng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thản) + (đông) + (sàng) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「坦腹東床」。見「坦腹東床」條。01.清.周容《春酒堂詩話》:「少陵〈望嶽〉詩,考年譜謂是十五歲時作。余讀詩意良然,如王氏子弟聞郗公求婿,未忘「矜」字。〈龍門奉先寺〉,亦未能坦東床腹也。」