坦率的

thản suất đích

Hán Việt: thản suất đích

Tổng quan

cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm được một cách lương thiện; chính đáng, thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá...), (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng, (từ cổ,ngh…

Cấu tạo: (thản) + (suất) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui blunt