垂下的

thùy hạ đích

Hán Việt: thùy hạ đích

Tổng quan

cành cây tỉa, cành cây xén xuống, cắt cành, tỉa cành, xén cành, ((thường) + off) cắt đi, chặt đi, sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh, vỗ bập bềnh (sóng), thõng xuống, lòng thòng, (+ about) bước lê đi, lết đi, la cà, (như) lope

Cấu tạo: (thùy) + (hạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cành cây tỉa, cành cây xén xuống, cắt cành, tỉa cành, xén cành, ((thường) + off) cắt đi, chặt đi, sóng vỗ bập bềnh; tiếng sóng bập bềnh, vỗ bập bềnh (sóng), thõng xuống, lòng thòng, (+ about) bước lê đi, lết đi, la cà, (như) lope