垂憐

chuí lián thùy liên

Hán Việt: thùy liên · Pinyin: chuí lián

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (liên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在上的憐憫在下的人,用在懇求時。唐.韓愈〈後十九日復上書〉:「情隘辭蹙,不知所裁,亦惟少垂憐焉。」《三國演義》第三回:「今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。」

Eng

  • Cihui 垂憐 chuílián v. have pity on somebody

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怜爱