垂憐

chuí liánthùy liên

Hán Việt: thùy liên · Pinyin: chuí lián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赐予怜悯。 2.赐爱,见爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在上的憐憫在下的人,用在懇求時。唐.韓愈〈後十九日復上書〉:「情隘辭蹙,不知所裁,亦惟少垂憐焉。」《三國演義》第三回:「今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。」

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 憐 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương xót
  • Biên soạn 垂憐 chuílián v. have pity on somebody

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在上的憐憫在下的人,用在懇求時。唐.韓愈〈後十九日復上書〉:「情隘辭蹙,不知所裁,亦惟少垂憐焉。」《三國演義》第三回:「今大將軍矯詔召外兵至京師,欲滅臣等,望娘娘垂憐賜救。」

Eng

  • Cihui 垂憐 chuílián v. have pity on somebody

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怜爱