怜爱
liên ái
Hán Việt: liên ái · Pinyin: lián ài
Tổng quan
Hán Việt: LÂN, LIÊN ÁI thương yêu; mến yêu. đứa bé mầm mập, cặp mắt to to, thật là đáng yêu
疼爱:这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人~。
憐惜、疼愛。《三國演義》第九回:「雖蒙太師憐愛,但恐此處不宜久居,必被呂布所害。」《紅樓夢》第六二回:「香菱之為人,沒人不憐愛的。」也作「憐惜」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm; liên ái/lân ái: trìu mến/thương yêu/mến yêu; thương yêu; mến yêu
- Biên soạn 憐愛 ián'ài v. love tenderly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憐惜、疼愛。《三國演義》第九回:「雖蒙太師憐愛,但恐此處不宜久居,必被呂布所害。」《紅樓夢》第六二回:「香菱之為人,沒人不憐愛的。」也作「憐惜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疼爱:这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人~。
- Kaggle Zh-Vi caress
Eng
- Cihui to have tender affection for; to love tenderly; to pamper sb
- Tần suất từ 憐愛 ián'ài v. love tenderly
other
- Nguồn khác Yêu mến thương hại