憐愛

lián ài liên ái

Hán Việt: liên ái · Pinyin: lián ài

Tổng quan

có tình cảm dịu dàng | yêu thương trìu mến | nuông chiều ai đó

Cấu tạo: (liên) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tình cảm dịu dàng | yêu thương trìu mến | nuông chiều ai đó
  • Cihui lân ái lân ái ☆Yêu mến thương hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憐惜、疼愛。《三國演義》第九回:「雖蒙太師憐愛,但恐此處不宜久居,必被呂布所害。」《紅樓夢》第六二回:「香菱之為人,沒人不憐愛的。」也作「憐惜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疼爱:这孩子胖胖的、大眼睛,真叫人~。

Eng

  • CC-CEDICT to have tender affection for|to love tenderly|to pamper sb
  • Cihui to have tender affection for; to love tenderly; to pamper sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂憐 · 疼爱

Từ trái nghĩa

憎恨 · 憎恶