垂枝的

thùy chi đích

Hán Việt: thùy chi đích

Tổng quan

đang khóc, khóc lóc (người), chy nước, rỉ nước, (y học) chy nước (vết đau), (thực vật học) rủ cành

Cấu tạo: (thùy) + (chi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang khóc, khóc lóc (người), chy nước, rỉ nước, (y học) chy nước (vết đau), (thực vật học) rủ cành