垂線
thùy tuyến
Hán Việt: thùy tuyến · Pinyin: chuí xiàn
Tổng quan
(toán) đường vuông góc | đường thẳng đứng
Nghĩa
Việt
- Cihui (toán) đường vuông góc | đường thẳng đứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一直線與另一直線或平面垂直時,此直線即為另一直線或平面的垂線。也稱為「垂直線」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两条直线相交成直角,称这两条直线互相垂直,其中一条直线称为另一条直线的垂线。它们的交点称为垂足。如果一条直线和一个平面内的任何一条直线都垂直,那么称这条直线和这个平面互相垂直,这条直线称为平面的垂线。
Eng
- CC-CEDICT (math.) perpendicular line|vertical line
- Cihui 垂線 huíxiàn n. vertical line M:¹tiáo
ja
- JMdict perpendicular line