垂老

chuí lǎothùy lão

Hán Việt: thùy lão · Pinyin: chuí lǎo

Tổng quan

sắp già; gần già

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.将近老年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將近年老。唐.杜甫〈垂老別〉詩:「四郊未寧靜,垂老不得安。」宋.蘇軾〈陌上花〉詩三首之一:「遺民幾度垂垂老,遊女長歌緩緩歸。」

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang đến tuổi già sắp già; gần già。年將至老。
  • Tần suất từ đang đến tuổi già; sắp già; gần già; gần già
  • Biên soạn 垂老 huílǎo n. declining years

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將近年老。唐.杜甫〈垂老別〉詩:「四郊未寧靜,垂老不得安。」宋.蘇軾〈陌上花〉詩三首之一:「遺民幾度垂垂老,遊女長歌緩緩歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.将近老年。

Eng

  • Cihui approaching old age
  • Tần suất từ 垂老 huílǎo n. declining years

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年老