年老

nián lǎo niên lão

Hán Việt: niên lão · Pinyin: nián lǎo

Tổng quan

già

Cấu tạo: (niên) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀老大。唐.孟浩然〈歲暮歸南山〉詩:「白髮催年老,青陽逼歲除。」《儒林外史》第一回:「我雖年老,又無疾病。」

Eng

  • CC-CEDICT aged
  • Cihui aged

ja

  • JMdict old person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂老 · 年迈 · 老大 · 老迈

Từ trái nghĩa

年轻