垂花門

chuí huā mén thùy hoa môn

Hán Việt: thùy hoa môn · Pinyin: chuí huā mén

Tổng quan

cửa thuỳ hoa: cửa núm tua

Cấu tạo: (thùy) + (hoa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa thuỳ hoa; cửa núm tua (một kiểu cửa trong kiến trúc nhà thời xưa, trên có mái, bốn góc buông bốn trụ lửng, đỉnh trụ chạm trổ sơn màu)。舊式住宅在二門的上頭修建象屋頂樣的蓋,四角有下垂的短柱,柱的頂端,雕花彩繪,這種 門叫垂花門。
  • Cihui cửa thuỳ hoa: cửa núm tua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式宅第在第二道門上,搭蓋穹形的門簷,並加以雕繪,稱為「垂花門」。《兒女英雄傳》第二四回:「過了書房穿堂,一座垂花二門,進去抄手遊廊,五間正房。」

Eng

  • Cihui 垂花門 huíhuāmén n. <archi.> festooned gate/door M:⁴zuò